,

Máy ảnh Sony Alpha A1


Máy Ảnh Sony Alpha A1

– Cảm biến Fullframe 50.1 MP Exmor RS BSI CMOS Sensor
– Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR & LSI Front-End
– Dynamic range 15-stop
– ISO: 100-32000 mở rộng lên đến 102400
– Chụp 30 khung hình/giây chế độ AF/AE
– Hệ thống lấy nét theo pha 759 điểm
– Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)
– Real time tracking
– Quay phim 8K30p Video, 4K 120p Video in 10-Bit
– 4.3K 16-Bit Raw Video Output, S-Cinetone
– Tốc độ đồng bộ flash nhanh nhất thế giới 1/400s
– Màn hình LCD cảm ứng nghiêng
– Chống rung quang học 5,5 trục
– Khe thẻ nhớ kép: CFexpress, SD
– Wi-Fi tốc độ cao, Bluetooth, PC Remote, truyền file FTP, USB…..
– Khả năng chống bụi và chống ẩm
– Pin FZ100
– Kích thước: 128,9 x 96,9 x 69,7 mm
– Trọng lượng: 737 g

155,990,000

Alpha A1

Sau một thời gian dài im tiếng, để chứng minh hãng vẫn không ngừng nâng cấp công nghệ, Sony đã tung ra siêu phẩm, đánh bại cả những dòng máy ảnh chuyên nghiệp trước đó. Với sự cải tiến kết hợp những tính năng nổi bật từ các tiền nhiệm, máy ảnh Sony Alpha A1 vừa ra mắt thực sự trở thành một gã quái vật khổng lồ, cân mọi thể loại thách thức từ chụp ảnh đến quay video 8K chất lượng cao.

Cảm biến Fullframe 50.1MP Exmor RS BSI CMOS Sensor

Không đơn thuần là một chiếc máy ảnh có độ phân giải lớn, lấy nét cực đỉnh mọi chi tiết ảnh ở tốc độ chụp lớn, mà Sony Alpha A1 còn gây ấn tượng mạnh mẽ khi sở hữu khả năng quay video 8K với 30p. Sau đây Bình Minh Digital mô tả sơ bộ những tính năng diệu kỳ của chiếc máy ảnh đời mới này, hãy theo dõi đến cuối bài viết.
Thiết kế đơn giản, bền bỉ
Được tích hợp nhiều tính năng chuyên nghiệp nhưng Sony Alpha A1 không quá cồng kềnh, máy vẫn giữ ngoại hình cơ bản của hãng và trọng lượng máy cũng chỉ xấp xỉ 727 g.
Alpha A1 được làm bằng hợp kim magnesium cứng cáp, chống ẩm, chống bụi hiệu quả, đem lại độ bền cao cho máy. Giúp bạn có thể mang máy đến bất cứ đâu để tự do trải nghiệm, khám phá dù là trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Đánh Giá Máy Ảnh Sony Alpha A1

 

Đánh Giá Máy Ảnh Sony Alpha A1

Màn hình cảm ứng LCD nghiêng
Màn hình LCD cảm ứng của máy ảnh Sony alpha A1 có thể xoay lật để điều hướng menu, xem lại ảnh, chỉnh sửa linh hoạt. Cho phép người dùng canh được các góc chụp khó, dù là góc cao hay góc thấp, tạo tiền đề cho những ấn phẩm độc đáo ra đời.

Màn hình LCD cảm ứng nghiêng của Sony alpha A1

Cảm biến Fullframe 50.1 MP Exmor RS BSI CMOS Sensor
Đây là mẫu máy ảnh mirrorless cao cấp nhất của Sony từ trước đến nay với cảm biến full-frame 50,1 Megapixel mới, mang lại chất lượng ảnh cao trên từng chi tiết, không chỉ ở khu vực trung tâm mà cả viền ảnh.  Đây là độ phân giải hiếm thấy ở một máy ảnh nào trước đó. Do vậy Sony Alpha A1 là máy ảnh lý tưởng để giúp bạn đến gần hơn với con đường trở thành nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Cảm biến Fullframe 50.1 MP Exmor RS BSI CMOS Sensor

Dải ISO mở rộng, Sony alpha A1 có thể chụp hình trong mọi điều kiện thời tiết

Kính ngắm điện tử OLED của Sony alpha A1 với 9,44 triệu điểm ảnh và tốc độ làm tươi lên đến 240Hz. Ở chế độ chụp nhanh, độ phân giải sẽ giảm còn 1600 x 1200 (5,76 triệu điểm ảnh). Hạn chế quang sai màu, đem lại sự quan sát xác thực, tạo sự hài lòng cho người chụp cả trước và sau khi xuất ảnh.
Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR nhanh gấp 8 lần phiên bản trước
Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR cho sức mạnh xử lý cao hơn 8 lần phiên bản BIONZ X trước đó, nó mang lại khả năng chụp ảnh liên tục với tốc độ 30 ảnh mỗi giây và có thể quay video 8K 30p.
Mặc dù cảm biến BIONZ XR đã được ứng dụng trước đó trên Sony A9 Nhưng sự trở lại của cảm biến này trên alpha A1, Sony đã khắc phục được tiếng ồn, đem lại sự tĩnh lặng và giảm thiểu hiện tượng rolling shutter lên đến 1.5 lần so với máy ảnh Sony A9. Từ đó cho phép đồng bộ tốc độ đánh Flash lên đến 1/200s (đối với màn trập điện tử) và 1/400 (màn trập cơ). Mang lại khả năng lấy nét êm mượt, phù hợp để quay clip hay chụp ảnh động vật, chụp những nơi yêu cầu không có tiếng ồn.

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR nhanh gấp 8 lần phiên bản trước

Cảm biến này cũng mang lại hiệu quả chống rung lên tới 5.5 stop, Sony alpha A1 có thể lấy nét đỉnh cao dù là bạn đang chuyển động để ghi hình mà không dùng tới dụng cụ chống rung cầm tay hỗ trợ. Bạn sẽ đóng băng mọi chuyển động, ảnh được xuất sẽ sắc nét, không bị nhòe, bị mờ hay bị vỡ ảnh, cho hình ảnh, video chất lượng cao.

Máy ảnh Sony alpha A1 sở hữu khả năng chống rung lên tới 5.5 stop

Máy ảnh Sony alpha A1 sở hữu khả năng chống rung lên tới 5.5 stop

Máy ảnh Sony alpha A1 sở hữu khả năng chống rung lên tới 5.5 stop

Máy ảnh Sony alpha A1 sở hữu khả năng chống rung lên tới 5.5 stop

 

Khả năng quay Video đỉnh cao 8K 30p
Tuy được ra đời với danh xưng là máy ảnh chuyên nghiệp, nhưng Sony alpha A1 lại sở hữu khả năng quay video chất lượng cao như một máy quay hiện đại, và nó được dự đoán là sẽ vượt mặt mẫu EOS R5 Của Canon
Máy có thể quay video 8K30 và 4K120 – cả ở 10 bit – và quay 4K ở tốc độ lên đến 60 khung hình/giây trên toàn bộ cảm biến. Và đây cũng là chiếc máy ảnh đầu tiên của Sony đem đến khả năng ghi video RAW lên đến 16-bit và HEIF nén 10-bit. Các định dạng RAW được Alpha 1 hỗ trợ bao gồm: S-Log 3, S-Gamut 3 và S-Gamut3.Cine. Đem lại hình ảnh, cảnh quay có màu sắc tự nhiên, tươi tắn, xác thực với thực tế, hỗ trợ tốt cho chỉnh sửa hậu kỳ mà không bị ảnh hưởng, hao mòn đến chất lượng ảnh.
Máy còn được tích hợp cơ chế tản nhiệt, quay video thời lượng lớn như Sony A7S III, giúp máy có thể quay video 8K liên tục trong 30 phút trong lý thuyết mà máy vẫn giữ nhiệt độ ổn định, tăng độ bền cho máy.
Độ nhạy sáng mở rộng đến ISO 50-102 400
Máy cũng tạo ấn tượng mạnh mẽ khi sở hữu dải nhạy sáng ISO mở rộng, ảnh được thu sáng tốt trong phạm vi ISO 100-32000, thậm chí mở rộng đến 50-102400 (cho ảnh tĩnh). Do đó, khi cầm Sony alpha A1 trên tay, bạn không cần bận tâm về việc môi trường xung quanh thiếu sáng hay ảnh không đủ chất lượng khi bạn thường xuyên di chuyển hoặc khi ánh sáng thay đổi thường xuyên.

Độ nhạy sáng mở rộng đến ISO 50-102 400 giúp Sony alpha A1 chụp ở nhiều điều kiện ánh sáng

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Hệ thống lấy nét tự động của Sony A1 cũng được nâng cấp, với cảm biến 50,1 MP và công cụ BIONZ XR cung cấp 759 điểm nhận diện theo pha có thể lựa chọn bao phủ khoảng 92% hình ảnh và còn thêm khả năng lấy nét mắt tự động theo thời gian thực của động vật và người. Nhờ đó, dù vật thể đang di chuyển với tốc độ cao hay chụp ở góc khuôn mặt đang nghiêng thậm chí là mặt đang đảo ngược thì Sony alpha A1 vẫn theo dõi, bắt nét nhanh chóng, giữ được độ rõ nét của khuôn mặt và ánh mắt vật thể. Với khả năng lấy nét tự động này, bạn không cần lo lắng phải canh chỉnh, lấy nét thủ công bằng tay, tạo điều kiện để bạn tập trung quan sát toàn bộ bố cục khung ảnh.

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Real time Eye AF (Ảnh tĩnh/quay phim/người/động vật)

Ảnh được chụp từ máy ảnh Sony Alpha A1

Hai khe thể nhớ tiện lợi
Máy ảnh Sony Alpha A1 hỗ trợ cả thẻ SD UHS-I và UHS-II cùng với đó là chuẩn thẻ mới CFexpress Type A, cổng cắm HDMI Type-A và USB Type-C với khả năng sạc nhanh USB PD (Power Delivery) cho phép bạn sạc máy nhanh chóng, cung cấp năng lượng và bộ nhớ cho máy hoạt động liên tục, không bị gián đoạn, giúp người dùng không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc đặc biệt nào trong cuộc sống.

Hai khe thể nhớ tiện lợi

Máy ảnh Sony alpha A1 được coi là phiên bản rút gọn của bộ ba ông lớn trong dòng máy ảnh chuyên nghiệp. Thay vì sở hữu cả ba hay một combo máy ảnh chuyên nghiệp và máy quay thì Sony alpha A1 chính là lựa chọn tối ưu đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu của một nhà sáng tạo chuyên nghiệp. Tuy có giá thành của không hề thấp nhưng so với những gì mà A1 làm được thì đây là một sự đánh đổi mang lại nhiều lợi ích cho người dùng.

THÔNG TIN CƠ BẢN
Kiểu máy Mirrorless
Chất liệu thân máy Hợp kim Magie
CẢM BIẾN Full frame 35 mm (35,9 x 24,0 mm),
Độ phân giải tối đa 8640 x 5760
Tỉ lệ khung hình 3:02
Điểm ảnh hiệu quả 50.1 megapixel
Kích thước cảm biến Full frame (35.8 x 23.8 mm)
Loại cảm biến Exmor RS CMOS
Chip xử lý hình ảnh Bionz XR
Không gian màu Ghi hình Tương thích với chuẩn ITU-R BT.2100 (gam màu BT.2020)
HÌNH ẢNH
ISO Tự động, ISO 100-51200 (mở rộng 50-102400)
ISO cao nhất  102400
Cân bằng trắng cài đặt sẵn 9
Cân bằng trắng thủ công
Ổn định hình ảnh Dịch chuyển cảm biến (5 trục)
Chống rung 5.5 stops
Định dạng không nén JPEG (Exif v2.31); Raw (Sony ARW)
Chất lượng JPEG Extra fine, fine, normal
Chế độ hình ảnh Tương phản, Bão hòa, Sắc nét
Lấy nét tự động Tương phản, theo pha, đa điểm, trung tâm, đơn,phát hiện khuôn mặt,theo dõi,liên tiếp,chạm,phát hiện khuôn mặt.live view
Đèn hỗ trợ lấy nét
QUANG HỌC & LẤY NÉT
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét 759
MÀN HÌNH – KHUNG NGẮM
Khớp nối màn hình Nghiêng
Kích thước màn hình 3″
Số điểm ảnh 1.440.000 điểm
Màn hình cảm ứng
Loại TFT LCD
Live view
Loại khung ngắm Điện tử
Độ phủ khung ngắm 100%
Độ phóng đại khung ngắm Xấp xỉ 0,90 x
Độ phân giải khung ngắm 9 437 184
TÍNH NĂNG CHỤP ẢNH
Tốc độ màn trập tối thiểu 30 giây
Tốc độ màn trập tối đa 1/32000 giây
Chế độ ưu tiên Khẩu độ, tốc độ, video
Phơi sáng thủ công
Chế độ phơi sáng Tự động, bán tự động,ưu tiên khẩu độ,ưu tiên màn trập, thủ công, phim
Đèn flash trong không
Đèn flash ngoài Có hỗ trợ
Chế độ đèn flash Tự động, Tắt, Mở, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Mắt đỏ, Không dây, Đồng bộ
Tốc độ đồng bộ đèn 1/400 giây
Chế độ chụp Đơn, liên tiếp,hẹn giờ, mở rộng, ưu tiên khẩu độ
Chụp liên tục 30 hình/s
Hẹn giờ chụp
Chế độ đo sáng Đa điểm, cân bằng trung tâm, ưu tiên vùng sáng, trung bình, điểm
Chế độ cân bằng trắng Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh
Chế độ bù sáng +/- 5,0 EV (có thể chọn bước sáng 1/3 EV, 1/2 EV) (có vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3 EV (bước sáng 1/3 EV))
Chụp phơi sáng mở rộng ±5 (3, 5 khung hình 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1 EV, 2 EV steps)
Chụp cân bằng trắng mở rộng
TÍNH NĂNG QUAY PHIM
Độ phân giải Quay phim 8K :7680 x 4320 (4:2:0, 10bit, NTSC) (Xấp xỉ): 30p (400Mbps / 200 Mbps), 24p (400Mbps / 200 Mbps), 7680 x 4320 (4:2:0, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 25p (400Mbps /200 Mbps)

Quay phim XAVC HS 4K:3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280Mb/giây), 60p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây)

Quay phim XAVS S 4K 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (200 Mb/giây), 60p (150 Mb/giây), 30p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (280 Mb/giây), 60p (200 Mb/giây), 30p (140 Mb/giây), 24p (100 Mb/giây); 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây)1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 120p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 60p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây);

Quay phim XAVC S HD 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit, PAL) (Xấp xỉ): 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, NTSC) (Xấp xỉ): 60p (50 Mb/giây), 30p (50 Mb/giây), 24p (50 Mb/giây); 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit, PAL) (Xấp xỉ): 50p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây)

Định dạng video XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265
Quay timelapse
Ghi âm Stereo
Loa ngoài Mono
LƯU TRỮ
Thẻ nhớ hỗ trợ Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ CFexpress Type
KẾT NỐI
USB USB 3.1 Gen 1 (5 GBit/sec)
Sạc qua cổng USB
HDMI
Cổng gắn mic ngoài
Cổng gắn tai nghe
Wifi Điều khiển thông qua ứng dụng
Điều khiển từ xa Có hỗ trợ (điện thoại)
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Chống chịu thời tiết, chống bụi
Pin NP-FZ1000
Thời lượng pin (chụp ảnh) 530 lần chụp
Trọng lượng (bao gồm pin) Xấp xỉ 737 g
Kích thước Xấp xỉ 128,9 mm x 96,9 mm x 80,8 mm

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Be the first to review “Máy ảnh Sony Alpha A1”

There are no reviews yet.